# Pearl > How Learning Works Nemo12 tin vào điều gì, hiểu con bạn như thế nào, và vì sao hệ thống lại dạy, đo, và công nhận theo cách đó. ## Table of Contents ### Học - [Việc học thật ra diễn ra thế nào](https://pearl.nemo12.com/learning.md) - [Learning Experience là gì](https://pearl.nemo12.com/learning/learning-experience.md) - [Assessment Experience là gì](https://pearl.nemo12.com/learning/assessment-experience.md) - [Vì sao Assessment không đồng nghĩa với Learning](https://pearl.nemo12.com/learning/assessment-khac-learning.md) - ["Học kỹ" nghĩa là gì, và dừng ở đâu](https://pearl.nemo12.com/learning/hoc-ky.md) ### Kỹ thuật - [Scaffolding · bắc giàn giáo](https://pearl.nemo12.com/learning/scaffolding.md) - [Retrieval Practice · nhớ lại chủ động](https://pearl.nemo12.com/learning/retrieval-practice.md) - [Worked Examples · bài mẫu giải sẵn](https://pearl.nemo12.com/learning/worked-examples.md) - [Spaced Practice · học giãn cách](https://pearl.nemo12.com/learning/spaced-practice.md) ### Hiểu - [Hiểu một đứa trẻ là việc có cấu trúc](https://pearl.nemo12.com/learner.md) - [Learner Model](https://pearl.nemo12.com/learner/learner-model.md) - [Learner Context Model](https://pearl.nemo12.com/learner/context-model.md) - [Evidence](https://pearl.nemo12.com/learner/evidence.md) - [Confidence Score](https://pearl.nemo12.com/learner/confidence.md) - [Vì sao một bài test không đủ để hiểu một learner](https://pearl.nemo12.com/learner/mot-bai-test-khong-du.md) - [Hệ thống cập nhật hiểu biết về learner ra sao](https://pearl.nemo12.com/learner/cap-nhat.md) ### Chân dung - [Student Portrait là gì](https://pearl.nemo12.com/portrait.md) - [Khác gì mục tiêu điểm số](https://pearl.nemo12.com/portrait/khac-diem-so.md) - [Vì sao gia đình cần hình dung về "con muốn trở thành ai"](https://pearl.nemo12.com/portrait/vi-sao-can.md) - [Milestone gắn vào Portrait thế nào](https://pearl.nemo12.com/portrait/milestone.md) - [Ví dụ: ba chân dung khác nhau](https://pearl.nemo12.com/portrait/vi-du.md) ### Trường phái - [Mỗi trường phái giải một bài toán khác nhau](https://pearl.nemo12.com/ideas.md) - [IB · International Baccalaureate](https://pearl.nemo12.com/ideas/ib.md) - [AoPS · bắt đầu bằng bài toán, không bằng công thức](https://pearl.nemo12.com/ideas/aops.md) - [Inquiry-based Learning](https://pearl.nemo12.com/ideas/inquiry-based.md) - [Competency-based Education](https://pearl.nemo12.com/ideas/competency-based.md) - [Mastery Learning](https://pearl.nemo12.com/ideas/mastery-learning.md) - [Constructivism](https://pearl.nemo12.com/ideas/constructivism.md) - [Direct Instruction](https://pearl.nemo12.com/ideas/direct-instruction.md) - [Project-based Learning](https://pearl.nemo12.com/ideas/project-based.md) - [Montessori · Reggio Emilia · Classical](https://pearl.nemo12.com/ideas/montessori-reggio-classical.md) ### Demo IB - [Demo: IB dạy inquiry như thế nào](https://pearl.nemo12.com/ideas/inquiry-ib.md) - [Toán · ba bài học inquiry theo IB](https://pearl.nemo12.com/ideas/inquiry-ib/toan.md) - [Vật lý · ba bài học inquiry theo IB](https://pearl.nemo12.com/ideas/inquiry-ib/vat-ly.md) - [Hoá học · ba bài học inquiry theo IB](https://pearl.nemo12.com/ideas/inquiry-ib/hoa-hoc.md) - [Sinh học · ba bài học inquiry theo IB](https://pearl.nemo12.com/ideas/inquiry-ib/sinh-hoc.md) - [Ngữ văn · ba bài học inquiry theo IB](https://pearl.nemo12.com/ideas/inquiry-ib/ngu-van.md) - [Tiếng Anh · ba bài học inquiry theo IB](https://pearl.nemo12.com/ideas/inquiry-ib/tieng-anh.md) - [Lịch sử · Địa lý · ba bài học inquiry theo IB](https://pearl.nemo12.com/ideas/inquiry-ib/lich-su-dia-ly.md) - [Nghệ thuật · Thiết kế · ba bài học inquiry theo IB](https://pearl.nemo12.com/ideas/inquiry-ib/nghe-thuat-thiet-ke.md) - [Tin học · ba bài học inquiry theo IB](https://pearl.nemo12.com/ideas/inquiry-ib/tin-hoc.md) ### Hoàn thành - [Hoàn thành một khoá học nghĩa là gì](https://pearl.nemo12.com/completion.md) - [Tiêu chí 1: sản phẩm và ba phiên bản](https://pearl.nemo12.com/completion/products.md) - [Tiêu chí 2: mười hai bài reflection](https://pearl.nemo12.com/completion/reflections.md) - [Tiêu chí 3: Final Product Showcase](https://pearl.nemo12.com/completion/showcase.md) - [Tiêu chí 4: bài đánh giá cuối khoá](https://pearl.nemo12.com/completion/final-assessment.md) - [Bốn trạng thái và bằng chứng đằng sau](https://pearl.nemo12.com/completion/status.md) ### Tham chiếu - [Bản đặc tả gốc (Completion & Graduation Specification)](https://pearl.nemo12.com/completion/spec.md) - [Rubric chấm sản phẩm](https://pearl.nemo12.com/completion/rubric.md) - [Chứng chỉ và các hình thức ghi nhận](https://pearl.nemo12.com/completion/certificate.md) ### Curriculum - [Curriculum được dựng thế nào](https://pearl.nemo12.com/curriculum.md): Tổng quan curriculum Nemo12: mỗi môn chia thành gói năng lực, module và kiến thức; vì sao chọn năng lực làm xương sống thay vì danh sách bài học. ### Mathematics (Toán) - [Mathematics (Toán), lớp 1 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan.md): Curriculum Toán (Mathematics) lớp 1 đến 12: năm Learning Package theo năng lực kiểu Building 21, learner tiến theo continuum. - [Package 1 · Represent Quantity (Biểu diễn đại lượng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/represent.md): Package Toán 1 (Represent Quantity): learner biểu diễn một lượng bằng nhiều cách, từ số, hình, ký hiệu đến toạ độ. - [Package 2 · Compute Fluently (Tính thành thục)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/compute.md): Package Toán 2 (Compute Fluently): learner tính đúng và tự biết mình sai ở đâu, nơi luyện lặp lại là cách học đúng. - [Package 3 · Reason & Prove (Lập luận và chứng minh)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/reason.md): Package Toán 3 (Reason & Prove): learner nói được vì sao một bước đúng, qua quy luật, chứng minh, phản ví dụ và logic. - [Package 4 · Model with Mathematics (Mô hình hoá toán học)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/model.md): Package Toán 4 (Model with Mathematics): learner dịch tình huống thật thành toán, chọn mô hình, đọc dữ liệu và kiểm đáp án. - [Package 5 · Solve Non-routine Problems (Giải bài chưa từng gặp)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/solve.md): Package Toán 5 (Solve Non-routine Problems): learner tự chọn cách làm khi đề không chỉ dùng cách nào, từ hiểu đề tới nhìn lại. #### 1 · Represent Quantity - [Module 1.1 · Number sense (Số và lượng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/represent/number-sense.md): Module Toán (Represent) 1.1: số và lượng, learner nói được một con số lớn cỡ nào chứ không chỉ đọc được tên của nó. - [Module 1.2 · Equivalent forms (Nhiều cách viết một lượng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/represent/equivalent-forms.md): Module Toán (Represent) 1.2: learner nhận ra các cách viết khác nhau của cùng một lượng và đổi qua lại giữa chúng. - [Module 1.3 · Shape and space (Hình và không gian)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/represent/shape-and-space.md): Module Toán (Represent) 1.3: hình và không gian, learner mô tả hình bằng số đo và dựng hình từ các số đo cho trước. - [Module 1.4 · Words to symbols (Từ lời sang ký hiệu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/represent/words-to-symbols.md): Module Toán (Represent) 1.4: learner viết tình huống bằng ký hiệu toán và đọc ngược biểu thức thành câu chuyện. - [Module 1.5 · Estimate and round (Ước lượng và làm tròn)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/represent/estimate-and-round.md): Module Toán (Represent) 1.5: ước lượng và làm tròn, learner biết số gần đúng đôi khi hữu ích hơn và biết mình gần đúng tới mức nào. - [Module 1.6 · Coordinates and vectors (Toạ độ và vectơ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/represent/coordinates-and-vectors.md): Module Toán (Represent) 1.6: toạ độ và vectơ, learner biểu diễn vị trí và hướng bằng số để hình học trở thành thứ tính được. #### 2 · Compute Fluently - [Module 2.1 · The four operations (Bốn phép tính)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/compute/four-operations.md): Module Toán (Compute) 2.1: bốn phép tính, learner tính đúng và đủ nhanh để không còn phải nghĩ về chúng. - [Module 2.2 · Basic algebra (Đại số cơ bản)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/compute/basic-algebra.md): Module Toán (Compute) 2.2: đại số cơ bản, learner biến đổi biểu thức và giải phương trình có lý do từng bước, không dựa vào mẹo. - [Module 2.3 · Self-checking (Tự kiểm tra)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/compute/self-checking.md): Module Toán (Compute) 2.3: tự kiểm tra, learner tự phát hiện mình vừa tính sai trước khi có ai chấm bài. - [Module 2.4 · Explain your method (Nói ra cách mình làm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/compute/explain-your-method.md): Module Toán (Compute) 2.4: learner trình bày cách làm để người khác theo được, không chỉ đưa ra đáp án. - [Module 2.5 · Calculus fluency (Tính với giới hạn, đạo hàm và tích phân)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/compute/calculus-fluency.md): Module Toán (Compute) 2.5: tính giới hạn, đạo hàm, tích phân thành thạo, đồng thời nói được mỗi phép tính đang đo cái gì. - [Module 2.6 · Mental and efficient computation (Tính nhẩm và tính nhanh)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/compute/mental-and-efficient-computation.md): Module Toán (Compute) 2.6: tính nhẩm và tính nhanh, learner chọn cách tính ít việc nhất nhờ nhìn ra cấu trúc con số. #### 3 · Reason & Prove - [Module 3.1 · Find the pattern (Tìm quy luật)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/reason/find-the-pattern.md): Module Toán (Reason) 3.1: learner thấy quy luật trong một dãy, đoán bước tiếp theo và nói quy luật đó thành lời. - [Module 3.2 · Why this step works (Vì sao bước này đúng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/reason/why-this-step-works.md): Module Toán (Reason) 3.2: learner giải thích vì sao một bước biến đổi được phép làm, thay vì chỉ nhớ là được phép. - [Module 3.3 · When the rule breaks (Khi quy tắc không còn đúng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/reason/when-the-rule-breaks.md): Module Toán (Reason) 3.3: learner tìm trường hợp làm hỏng một quy tắc và nói quy tắc đó đúng trong phạm vi nào. - [Module 3.4 · Proof (Chứng minh)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/reason/proof.md): Module Toán (Reason) 3.4: chứng minh, learner viết chuỗi lập luận mà mỗi bước có căn cứ, từ giả thiết tới kết luận. - [Module 3.5 · Logic and sets (Mệnh đề và tập hợp)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/reason/logic-and-sets.md): Module Toán (Reason) 3.5: mệnh đề và tập hợp, learner nói chính xác một khẳng định đang nói gì và phủ định nó cho đúng. - [Module 3.6 · Examples and counterexamples (Ví dụ và phản ví dụ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/reason/examples-and-counterexamples.md): Module Toán (Reason) 3.6: ví dụ và phản ví dụ, một phản ví dụ đủ để bác bỏ còn một nghìn ví dụ chưa đủ để chứng minh. #### 4 · Model with Mathematics - [Module 4.1 · Situation to mathematics (Từ tình huống sang toán)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/model/situation-to-mathematics.md): Module Toán (Model) 4.1: learner đọc tình huống đời thường và quyết định phần nào cần đặt thành số. - [Module 4.2 · Choose a model (Chọn mô hình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/model/choose-a-model.md): Module Toán (Model) 4.2: learner nhận ra hai đại lượng liên hệ theo kiểu nào và chọn mô hình toán khớp với kiểu đó. - [Module 4.3 · Data and chance (Dữ liệu và khả năng xảy ra)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/model/data-and-chance.md): Module Toán (Model) 4.3: learner đọc bảng số liệu ra kết luận có căn cứ và nói được kết luận đó chắc tới đâu. - [Module 4.4 · Is the answer reasonable (Đáp án có hợp lý không)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/model/is-the-answer-reasonable.md): Module Toán (Model) 4.4: learner mang đáp án toán quay lại tình huống gốc và hỏi nó có hợp lý, có nghĩa gì không. - [Module 4.5 · Numbers in the wild (Con số ngoài đời)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/model/numbers-in-the-wild.md): Module Toán (Model) 4.5: learner đọc con số ngoài đời, biết nó nói gì, giấu gì và nên tin tới mức nào. - [Module 4.6 · Chance and counting (Khả năng và đếm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/model/chance-and-counting.md): Module Toán (Model) 4.6: khả năng và đếm, learner tính khả năng xảy ra của sự việc và đếm đủ các trường hợp, không sót không trùng. #### 5 · Solve Non-routine Problems - [Module 5.1 · Understand the problem (Hiểu đề)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/solve/understand-the-problem.md): Module Toán (Solve) 5.1: hiểu đề, learner nói lại bài toán bằng lời của mình trước khi tính bất cứ thứ gì. - [Module 5.2 · Choose a strategy (Chọn cách)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/solve/choose-a-strategy.md): Module Toán (Solve) 5.2: learner có sẵn vài chiến lược trong tay và chọn được cái nên thử trước cho bài đang gặp. - [Module 5.3 · Look back (Nhìn lại)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/solve/look-back.md): Module Toán (Solve) 5.3: nhìn lại, learner rút ra từ bài vừa giải một điều dùng lại được thay vì chỉ ghi đáp án. - [Module 5.4 · Persist when stuck (Kiên trì khi bí)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/solve/persist-when-stuck.md): Module Toán (Solve) 5.4: kiên trì khi bí, learner coi lúc bí là giai đoạn bình thường và có sẵn vài việc để làm. - [Module 5.5 · Open-ended problems (Bài toán mở)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/toan/solve/open-ended-problems.md): Module Toán (Solve) 5.5: bài toán mở, learner làm được bài không có đáp án duy nhất bằng cách nêu rõ giả thiết mình dùng. ### English (Tiếng Anh) - [English (Tiếng Anh), lớp 1 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh.md): Môn Tiếng Anh lớp 1 tới 12: năm Learning Package nghe, xây ngôn ngữ, đọc, nói và viết, dùng ngoài lớp; năng lực kiểu Building 21, khái niệm theo IB. - [Package 1 · Listen & Decode (Nghe và giải mã)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/listen.md): Package 1 Tiếng Anh (Listen & Decode): hiểu tiếng Anh khi nghe, thu hẹp khoảng cách nghe kém đọc thường gặp ở learner Việt Nam. - [Package 2 · Build Language (Xây vốn ngôn ngữ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/build.md): Package 2 Tiếng Anh (Build Language): có đủ từ và cấu trúc để nói điều mình muốn, nguyên liệu cho ba package sau. - [Package 3 · Read & Interpret (Đọc và diễn giải)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/read.md): Package 3 Tiếng Anh (Read & Interpret): đọc tiếng Anh và thấy điều nằm sau chữ, package learner Việt Nam thường mạnh nhất. - [Package 4 · Speak & Write (Nói và viết)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/produce.md): Package 4 Tiếng Anh (Speak & Write): nói và viết điều mình muốn cho một người đọc có thật, nơi learner chứng minh ba package trước. - [Package 5 · Use English in the World (Dùng tiếng Anh ngoài lớp)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/use.md): Package 5 Tiếng Anh (Use English in the World): dùng tiếng Anh cho việc mình quan tâm, package apex quyết định giỏi tiếng Anh về lâu dài. #### 1 · Listen & Decode - [Module 1.1 · Sounds and spelling (Âm và chữ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/listen/sounds-and-spelling.md): Module 1.1 Tiếng Anh, module vào trước nhất: nghe ra và nói được những âm tiếng Anh mà tiếng Việt không có, nối âm với chữ. - [Module 1.2 · Listen for meaning (Nghe lấy ý)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/listen/listen-for-meaning.md): Module 1.2 Tiếng Anh (4 unit): nắm ý người ta nói mà không cần hiểu từng từ một. - [Module 1.3 · Listen in real conditions (Nghe trong điều kiện thật)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/listen/real-conditions.md): Module 1.3 Tiếng Anh: nghe người thật nói, theo được khi họ nói nhanh, giọng lạ hoặc có tiếng ồn, khác với băng luyện thi. - [Module 1.4 · Pronounce to be understood (Phát âm cho người ta hiểu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/listen/pronounce.md): Module 1.4 Tiếng Anh: phát âm cho người ta hiểu, đặt ở package nghe vì phát âm và nghe là hai mặt của cùng một năng lực. #### 2 · Build Language - [Module 2.1 · Vocabulary that sticks (Vốn từ bám lại)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/build/vocabulary.md): Module 2.1 Tiếng Anh (4 unit): học từ theo cách dùng lại được thay vì thuộc rồi quên sau kỳ kiểm tra. - [Module 2.2 · Grammar as meaning (Ngữ pháp là nghĩa)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/build/grammar-as-meaning.md): Module 2.2 Tiếng Anh, module lớn nhất của package: dùng cấu trúc ngữ pháp vì nó nói được điều mình muốn nói. - [Module 2.3 · Fix your own errors (Sửa lỗi của mình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/build/fix-your-errors.md): Module 2.3 Tiếng Anh (Build Language): tự phát hiện và sửa lỗi của mình, bản song song của Self-checking bên Toán và Revising bên Tiếng Việt. - [Module 2.4 · Language in use (Ngôn ngữ khi dùng thật)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/build/language-in-use.md): Module 2.4 Tiếng Anh: dùng ngôn ngữ dưới áp lực thời gian thật, nói tiếp được kể cả khi thiếu đúng từ cần. #### 3 · Read & Interpret - [Module 3.1 · Read for meaning (Đọc lấy nghĩa)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/read/read-for-meaning.md): Module 3.1 Tiếng Anh (3 unit): đọc tiếng Anh mà không phải dịch từng câu sang tiếng Việt trong đầu. - [Module 3.2 · Read between the lines (Đọc suy luận)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/read/between-the-lines.md): Module 3.2 Tiếng Anh (3 unit): đọc ra điều người viết muốn nói mà không viết thẳng ra. - [Module 3.3 · Text types in English (Kiểu văn bản)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/read/text-types.md): Module 3.3 Tiếng Anh (3 unit): nhận ra mình đang đọc kiểu văn bản nào và đọc theo đúng cách nó đòi hỏi. - [Module 3.4 · Read critically (Đọc phản biện)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/read/read-critically.md): Module 3.4 Tiếng Anh: nhận ra văn bản đang đẩy mình về phía nào và bằng cách nào, đưa tiếng Anh thành kỹ năng sống. #### 4 · Speak & Write - [Module 4.1 · Speak to be understood (Nói cho người ta hiểu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/produce/speak.md): Module 4.1 Tiếng Anh (5 unit): nói ra điều mình muốn, chấp nhận có lỗi thay vì im lặng vì sợ sai. - [Module 4.2 · Write for a reader (Viết cho người đọc)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/produce/write.md): Module 4.2 Tiếng Anh (4 unit): viết để một người đọc thật theo được, không phải để đủ số chữ đề bài yêu cầu. - [Module 4.3 · Register and audience (Ngữ vực và người nhận)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/produce/register.md): Module 4.3 Tiếng Anh: đổi cách nói theo người nhận, và hiểu dùng sai ngữ vực tốn kém hơn sai ngữ pháp. - [Module 4.4 · Draft and revise (Viết nháp và sửa)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/produce/revise.md): Module 4.4 Tiếng Anh (3 unit): coi bản nháp đầu là nguyên liệu, viết nháp rồi sửa thay vì nộp ngay. #### 5 · Use English in the World - [Module 5.1 · Culture and meaning (Văn hoá và nghĩa)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/use/culture.md): Module 5.1 Tiếng Anh (Use English in the World): hiểu những chỗ nghĩa nằm trong thói quen của người dùng ngôn ngữ, không nằm trong từ. - [Module 5.2 · Learn from real input (Học từ nguồn thật)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/use/real-input.md): Module 5.2 Tiếng Anh: tự học tiếp từ nguồn tiếng Anh thật mà không cần thầy, module ảnh hưởng lớn nhất và khó chấm nhất. - [Module 5.3 · Use English to learn something else (Dùng tiếng Anh để học thứ khác)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tieng-anh/use/learn-something-else.md): Module 5.3 Tiếng Anh, module cuối của môn: dùng tiếng Anh làm phương tiện để học thứ khác, lúc nó thôi là môn học. ### Vietnamese (Tiếng Việt) - [Vietnamese (Tiếng Việt), lớp 1 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van.md): Curriculum môn Văn (Tiếng Việt) lớp 1 tới 12: 5 Learning Package theo năng lực Building 21 và khái niệm IB, kiến thức bắt buộc giữ tối thiểu. - [Tác phẩm học sinh Việt Nam học, lớp 1 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/tac-pham.md): Tác phẩm học sinh Việt Nam học từ lớp 1 tới 12: chương trình 2018 chỉ bắt buộc sáu tác phẩm, phần còn lại do bộ sách giáo khoa chọn. - [Nếu chỉ học 20 tác phẩm trong 12 năm](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/20-tac-pham.md): Curriculum Tiếng Việt: lựa chọn có chủ kiến về 20 tác phẩm nên học trong 12 năm, không phải danh mục chính thức. - [Tác phẩm nước ngoài, theo độ dài và độ khó tư duy](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/tac-pham-nuoc-ngoai.md): Danh sách tác phẩm nước ngoài môn Văn xếp theo độ dài và độ khó tư duy, hai trục độc lập (Hoàng tử bé ngắn nhưng chạm tầng triết lý). - [Package 1 · Decode & Build Vocabulary (Giải mã chữ và vốn từ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/decode.md): Package 1 môn Văn (Decode): đọc trôi và hiểu nghĩa từ, gồm 5 module từ đọc thành tiếng tới chính tả và vốn từ. - [Package 2 · Comprehend Text (Nắm nội dung văn bản)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/comprehend.md): Package Tiếng Việt 2 (Comprehend Text): learner nắm văn bản nói gì, từ thông tin nói thẳng, không nói thẳng đến ý chính và bảng biểu. - [Package 3 · Interpret Meaning (Diễn giải ý nghĩa)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/interpret.md): Package 3 môn Văn (Interpret): chỉ ra điều văn bản không nói thẳng, 6 module từ ngôn ngữ hình ảnh tới yếu tố truyện, kịch, thơ. - [Package 4 · Compose & Communicate (Viết và trình bày)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/compose.md): Package Tiếng Việt 4 (Compose & Communicate): learner viết ra điều mình nghĩ cho người khác đọc, từ câu, kiểu bài đến sửa lại. - [Package 5 · Engage with Complex Texts (Đọc văn bản phức tạp)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/engage.md): Package 5 môn Văn (Engage): xây và bảo vệ cách đọc riêng, trọng tâm từ lớp 8, gồm 6 module từ văn bản khó tới đọc phản biện. #### 1 · Decode & Build Vocabulary - [Module 1.1 · Read aloud (Đọc thành tiếng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/decode/read-aloud.md): Module 1.1 môn Văn (Decode): 6 unit đọc thành tiếng, từ ghép vần tới đọc trôi cả đoạn mà vẫn hiểu nghĩa. - [Module 1.2 · Word meaning (Nghĩa của từ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/decode/word-meaning.md): Module 1.2 môn Văn (Decode): 3 unit nghĩa của từ, learner đoán nghĩa từ lạ từ câu chứa nó thay vì phải tra. - [Module 1.3 · Sentences (Câu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/decode/sentences.md): Module 1.3 môn Văn (Decode): 5 unit về câu, learner thấy bộ khung câu, từ nối và quan hệ ý để theo được câu dài. - [Module 1.4 · Spelling and punctuation (Chính tả và dấu câu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/decode/spelling-and-punctuation.md): Module 1.4 môn Văn (Decode): 5 unit chính tả và dấu câu, learner viết đúng và đặt dấu theo cấu trúc câu. - [Module 1.5 · Growing vocabulary (Vốn từ mở rộng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/decode/growing-vocabulary.md): Module Tiếng Việt (Decode) 1.5: vốn từ mở rộng, learner nắm quy luật tạo từ để đoán nghĩa những từ chưa gặp bao giờ. #### 2 · Comprehend Text - [Module 2.1 · Stated information (Thông tin nói thẳng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/comprehend/stated-information.md): Module Tiếng Việt (Comprehend) 2.1: thông tin nói thẳng, learner kể lại chính xác văn bản nói gì, không thêm không bỏ sót. - [Module 2.2 · Text structure (Cấu trúc văn bản)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/comprehend/text-structure.md): Module Tiếng Việt (Comprehend) 2.2: cấu trúc văn bản, learner thấy bộ khung và nhờ đó theo được cả những bài dài. - [Module 2.3 · Unstated information (Thông tin không nói thẳng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/comprehend/unstated-information.md): Module Tiếng Việt (Comprehend) 2.3: thông tin không nói thẳng, learner suy ra điều văn bản ngầm nói và chỉ ra căn cứ trong bài. - [Module 2.4 · Main idea and summary (Ý chính và tóm tắt)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/comprehend/main-idea-and-summary.md): Module Tiếng Việt (Comprehend) 2.4: ý chính và tóm tắt, learner rút điều chính và phân biệt với chi tiết ấn tượng xung quanh. - [Module 2.5 · Reading tables and diagrams (Đọc bảng biểu và sơ đồ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/comprehend/reading-tables-and-diagrams.md): Module Tiếng Việt (Comprehend) 2.5: learner đọc văn bản có cả chữ lẫn hình, biết phần hình nói điều mà chữ không nói. #### 3 · Interpret Meaning - [Module 3.1 · Figurative language (Ngôn ngữ hình ảnh)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/interpret/figurative-language.md): Module 3.1 môn Văn (Interpret): 3 unit ngôn ngữ hình ảnh, learner chỉ ra hình ảnh làm gì chứ không chỉ gọi tên biện pháp tu từ. - [Module 3.2 · Who is speaking (Ai đang nói)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/interpret/who-is-speaking.md): Module 3.2 môn Văn (Interpret): ai đang nói (Perspective), learner nhận ra mọi câu chuyện được kể từ một chỗ đứng quyết định điều ta thấy. - [Module 3.3 · The writer's choices (Lựa chọn của người viết)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/interpret/the-writers-choices.md): Module 3.3 môn Văn (Interpret): lựa chọn của người viết, learner xem mỗi chi tiết là một quyết định và hỏi vì sao tác giả chọn thế. - [Module 3.4 · Evidence in the text (Căn cứ trong văn bản)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/interpret/evidence-in-the-text.md): Module 3.4 môn Văn (Interpret): căn cứ trong văn bản, learner chỉ ra chỗ đỡ cho cách đọc của mình thay vì nói 'tôi cảm thấy'. - [Module 3.5 · Attitude and tone (Thái độ và giọng điệu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/interpret/attitude-and-tone.md): Module 3.5 môn Văn (Interpret): 5 unit thái độ và giọng điệu, learner nghe ra thái độ người viết qua cách viết. #### 4 · Compose & Communicate - [Module 4.1 · Sentences and paragraphs (Viết câu và đoạn)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/compose/sentences-and-paragraphs.md): Module Tiếng Việt (Compose) 4.1: viết câu và đoạn, learner sắp xếp ý để người đọc theo được mà không phải đoán. - [Module 4.2 · Text types (Kiểu bài)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/compose/text-types.md): Module Tiếng Việt (Compose) 4.2: kiểu bài, learner viết đúng kiểu mà mục đích đòi hỏi: kể, tả hay nghị luận. - [Module 4.3 · Writing for a reader (Viết cho ai)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/compose/writing-for-a-reader.md): Module Tiếng Việt (Compose) 4.3: viết cho ai, learner đổi cách viết theo người đọc vì cùng nội dung nói với hai người phải khác nhau. - [Module 4.4 · Revising (Sửa lại)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/compose/revising.md): Module Tiếng Việt (Compose) 4.4: sửa lại, learner đọc bài mình như người đọc xa lạ và sửa những chỗ người đó sẽ vấp. - [Module 4.5 · Argue and persuade (Lập luận và thuyết phục)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/compose/argue-and-persuade.md): Module Tiếng Việt (Compose) 4.5: lập luận và thuyết phục, learner bảo vệ quan điểm bằng lý lẽ, dẫn chứng và thừa nhận phía đối lập. #### 5 · Engage with Complex Texts - [Module 5.1 · Difficult texts (Văn bản khó)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/engage/difficult-texts.md): Module 5.1 môn Văn (Engage): 4 unit văn bản khó, learner không bỏ cuộc mà tiếp cận từng bước. - [Module 5.2 · Connecting texts (Nối các văn bản)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/engage/connecting-texts.md): Module 5.2 môn Văn (Engage): 4 unit nối văn bản, learner đọc một tác phẩm trong mối liên hệ với tác phẩm khác và thời nó ra đời. - [Module 5.3 · Your own reading (Cách đọc của riêng mình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/engage/your-own-reading.md): Module 5.3 môn Văn (Engage): 4 unit cách đọc riêng, learner bảo vệ cách đọc bằng văn bản và đổi ý khi có căn cứ tốt hơn. - [Module 5.4 · Independent inquiry (Tự nghiên cứu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/engage/independent-inquiry.md): Module 5.4 môn Văn (Engage): tự nghiên cứu gần với Extended Essay của IB, learner tự đặt câu hỏi văn học và viết câu trả lời. - [Module 5.5 · Reading to do something (Đọc để làm việc gì đó)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/engage/reading-to-do-something.md): Module 5.5 môn Văn (Engage): 5 unit đọc để làm việc, learner chọn cách đọc hợp mục đích sau khi đọc (thi, lắp đồ...). - [Module 5.6 · Reading critically (Đọc có phản biện)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/engage/reading-critically.md): Module 5.6 môn Văn (Engage): đọc có phản biện, learner hỏi ai viết, viết để làm gì, ai được lợi trước khi quyết định tin. ### Physics (Vật lý) - [Physics (Vật lý), lớp 1 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly.md): Môn Vật lý lớp 1 tới 12: năm Learning Package theo năng lực kiểu Building 21 và tầng khái niệm IB, dựng cùng cách với Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh. - [Package 1 · Observe & Measure (Quan sát và đo)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/observe.md): Package Lý 1 (Observe & Measure): package nền của môn; learner mô tả và đo đúng cái thật sự xảy ra, gồm quan sát, đo và sai số. - [Package 2 · Investigate (Thiết kế và làm thí nghiệm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/investigate.md): Package Lý 2 (Investigate): learner tự thiết kế thí nghiệm công bằng thay vì chỉ làm theo phiếu; gồm câu hỏi kiểm được, biến, số liệu, an toàn. - [Package 3 · Explain with Models (Giải thích bằng mô hình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/explain.md): Package Lý 3 (Explain with Models): package lớn nhất, chứa sáu mạch nội dung chương trình trong nước; learner giải thích hiện tượng bằng mô hình. - [Package 4 · Reason with Evidence (Lập luận từ dữ liệu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/reason.md): Package Lý 4 (Reason with Evidence): learner rút kết luận từ dữ liệu lệch lạc và nói được mình chắc tới đâu; gồm đồ thị, kết luận, mô hình. - [Package 5 · Apply in the World (Ứng dụng và đánh giá)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/apply.md): Package Lý 5 (Apply in the World): package cuối, đo bằng hành vi ngoài lớp học; learner đánh giá tuyên bố khoa học và quyết định về năng lượng. #### 1 · Observe & Measure - [Module 1.1 · Observe carefully (Quan sát kỹ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/observe/observe-carefully.md): Module Lý 1.1 (Observe & Measure): quan sát kỹ, module đầu của môn; learner kể đúng cái đã xảy ra, tách khỏi cái mình tin là phải xảy ra. - [Module 1.2 · Measure (Đo)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/observe/measure.md): Module Lý 1.2 (Observe & Measure): đo, learner biến một quan sát thành con số mà người khác kiểm tra lại được. - [Module 1.3 · Uncertainty (Sai số)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/observe/uncertainty.md): Module Lý 1.3 (Observe & Measure): sai số, learner hiểu mọi phép đo đều có sai số và nói được kết quả nằm trong khoảng nào. #### 2 · Investigate - [Module 2.1 · Ask a testable question (Đặt câu hỏi kiểm được)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/investigate/testable-question.md): Module Lý 2.1 (Investigate): đặt câu hỏi kiểm được, learner biến điều tò mò thành câu hỏi trả lời được bằng thí nghiệm. - [Module 2.2 · Control variables (Kiểm soát biến)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/investigate/control-variables.md): Module Lý 2.2 (Investigate): kiểm soát biến, module trung tâm; learner thiết kế thí nghiệm để kết quả chỉ do một nguyên nhân duy nhất gây ra. - [Module 2.3 · Collect data (Thu số liệu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/investigate/collect-data.md): Module Lý 2.3 (Investigate): thu số liệu, learner ghi lại đầy đủ và trung thực, kể cả khi số liệu không giống điều mình mong đợi. - [Module 2.4 · Safety and technique (An toàn và thao tác)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/investigate/safety-technique.md): Module Lý 2.4 (Investigate): an toàn và thao tác, learner làm thí nghiệm thành thạo vì hiểu lý do đằng sau mỗi quy tắc. #### 3 · Explain with Models - [Module 3.1 · Forces and motion (Lực và chuyển động)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/explain/forces-motion.md): Module Lý 3.1 (Explain with Models): lực và chuyển động, learner giải thích vì sao vật đứng yên, chuyển động hay dừng bằng các lực đang tác dụng. - [Module 3.2 · Energy (Năng lượng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/explain/energy.md): Module Lý 3.2 (Explain with Models): năng lượng, learner lần theo năng lượng chuyển từ dạng này sang dạng khác và biết tổng của nó không đổi. - [Module 3.3 · Particles, heat and pressure (Hạt, nhiệt và áp suất)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/explain/particles-heat.md): Module Lý 3.3 (Explain with Models): hạt, nhiệt và áp suất, learner dùng một mô hình hạt chuyển động giải thích ba thể của chất, nhiệt và áp suất. - [Module 3.4 · Waves: sound and light (Sóng: âm và ánh sáng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/explain/waves.md): Module Lý 3.4 (Explain with Models): sóng âm và ánh sáng, learner nhận ra hai hiện tượng khác bề ngoài nhưng tuân theo cùng kiểu quy luật. - [Module 3.5 · Electricity and magnetism (Điện và từ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/explain/electricity.md): Module Lý 3.5 (Explain with Models): điện và từ, learner giải thích mạch điện hoạt động ra sao và thấy điện với từ là một ý hợp nhất. #### 4 · Reason with Evidence - [Module 4.1 · Graphs and patterns (Đồ thị và quy luật)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/reason/graphs-patterns.md): Module Lý 4.1 (Reason with Evidence): đồ thị và quy luật, learner biến bảng số thành hình và đọc ra quan hệ mà bảng số giấu đi. - [Module 4.2 · From data to conclusion (Từ dữ liệu tới kết luận)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/reason/data-to-conclusion.md): Module Lý 4.2 (Reason with Evidence): từ dữ liệu tới kết luận, learner rút ra kết luận đúng mức dữ liệu cho phép, không đi xa hơn. - [Module 4.3 · When results disagree (Khi kết quả không khớp)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/reason/results-disagree.md): Module Lý 4.3 (Reason with Evidence): khi kết quả không khớp lý thuyết, learner quyết định vấn đề nằm ở phép đo hay ở mô hình. - [Module 4.4 · Limits of a model (Giới hạn của mô hình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/reason/model-limits.md): Module Lý 4.4 (Reason with Evidence): giới hạn của mô hình, learner biết mô hình nào cũng bỏ qua điều gì đó và chọn mô hình vừa bài toán. #### 5 · Apply in the World - [Module 5.1 · Physics in technology (Vật lý trong công nghệ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/apply/in-technology.md): Module Lý 5.1 (Apply in the World): vật lý trong công nghệ, learner nhìn một đồ vật đang chạy và nói được nguyên lý vật lý nó dựa trên. - [Module 5.2 · Evaluate claims (Đánh giá tuyên bố)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/apply/evaluate-claims.md): Module Lý 5.2 (Apply in the World): đánh giá tuyên bố, learner nhận ra tuyên bố nghe có vẻ khoa học nhưng không có bằng chứng đỡ. - [Module 5.3 · Impacts and choices (Tác động và lựa chọn)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ly/apply/impacts-choices.md): Module Lý 5.3 (Apply in the World): tác động và lựa chọn, learner dùng vật lý đánh giá quyết định thật về năng lượng và môi trường. ### Chemistry (Hoá học) - [Chemistry (Hoá học), lớp 1 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa.md): Curriculum Hoá học (Chemistry) lớp 1 tới 12: năm Learning Package theo năng lực kiểu Building 21, dựng cùng khuôn với Toán, Văn, Anh, Lý. - [Package 1 · Observe & Measure (Quan sát và đo)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/observe.md): Package Hoá 1 (Observe & Measure): learner nhận ra chất mới hình thành và đo được lượng chất; liệt kê các module, unit và chỗ hay bị bỏ qua. - [Package 2 · Investigate Safely (Thí nghiệm an toàn)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/investigate.md): Package Hoá 2 (Investigate Safely): learner thiết kế và làm thí nghiệm, lường trước cái gì có thể hỏng; liệt kê 4 module và các unit. - [Package 3 · Explain with Particles (Giải thích bằng mô hình hạt)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/explain.md): Package 3 Hoá học (Explain with Particles): package lớn nhất, giải thích thứ thấy trong cốc bằng những hạt không nhìn thấy. - [Package 4 · Quantify Change (Tính toán biến đổi)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/quantify.md): Package Hoá 4 (Quantify Change): learner dự đoán tạo ra bao nhiêu chất, không chỉ tạo ra gì; gồm phương trình, mol, tính toán, dung dịch và khí. - [Package 5 · Apply & Evaluate (Ứng dụng và đánh giá)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/apply.md): Package 5 Hoá học (Apply and Evaluate): package cuối, đánh giá tuyên bố về hoá chất trong thức ăn, nhà và không khí, đo bằng hành vi ngoài lớp. #### 1 · Observe & Measure - [Module 1.1 · Properties of matter (Tính chất của chất)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/observe/properties-of-matter.md): Module Hoá 1.1 (Observe & Measure): tính chất của chất, learner nhận ra một chất bằng tính chất của nó thay vì cái tên được dán lên. - [Module 1.2 · Physical or chemical change (Biến đổi lý hay hoá)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/observe/change-type.md): Module Hoá 1.2 (Observe & Measure): phân biệt biến đổi lý và hoá, learner nhận ra khi nào có chất mới hình thành so với chất cũ đổi hình dạng. - [Module 1.3 · Measure in the lab (Đo trong phòng thí nghiệm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/observe/measure-lab.md): Module Hoá 1.3 (Observe & Measure): đo trong phòng thí nghiệm, learner cân, đong và pha chính xác vì lượng chất quyết định kết quả. #### 2 · Investigate Safely - [Module 2.1 · Safety first (An toàn trước)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/investigate/safety-first.md): Module Hoá 2.1 (Investigate Safely): an toàn phòng thí nghiệm, learner hiểu mỗi quy tắc ngăn chuyện gì thay vì tuân thủ vì sợ bị phạt. - [Module 2.2 · Handle and separate (Thao tác và tách chất)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/investigate/handle-separate.md): Module Hoá 2.2 (Investigate Safely): thao tác cơ bản và tách chất khỏi hỗn hợp, learner chọn phương pháp tách khai thác đúng tính chất khác biệt. - [Module 2.3 · Control conditions (Kiểm soát điều kiện)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/investigate/control-conditions.md): Module 2.3 Hoá học (Investigate Safely): kiểm soát điều kiện, cùng hai chất vẫn cho kết quả khác nhau tuỳ điều kiện đặt ra. - [Module 2.4 · Design an investigation (Tự thiết kế)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/investigate/design-investigation.md): Module Hoá 2.4 (Investigate Safely): learner tự biến câu hỏi thành quy trình, chọn đại lượng đo và ghi chép trung thực, không cần phiếu hướng dẫn. #### 3 · Explain with Particles - [Module 3.1 · Particles explain everything (Mô hình hạt)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/explain/particles.md): Module 3.1 Hoá học (mô hình hạt): module nền của package, giải thích thứ nhìn thấy trong cốc bằng hạt không nhìn thấy. - [Module 3.2 · Inside the atom (Bên trong nguyên tử)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/explain/inside-atom.md): Module 3.2 Hoá học: bên trong nguyên tử, mô tả cấu tạo nguyên tử và vì sao loài người tin vào mô hình dù chưa ai nhìn thấy. - [Module 3.3 · Patterns in the periodic table (Quy luật của bảng tuần hoàn)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/explain/periodic-patterns.md): Module 3.3 Hoá học: đọc bảng tuần hoàn như bản đồ quy luật, không phải danh sách học thuộc. - [Module 3.4 · Why atoms bond (Vì sao nguyên tử liên kết)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/explain/why-bond.md): Module 3.4 Hoá học: vì sao nguyên tử liên kết và vì sao chúng ghép theo tỉ lệ cố định. - [Module 3.5 · Structure explains property (Cấu trúc quyết định tính chất)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/explain/structure-property.md): Module 3.5 Hoá học, module cuối package Explain: nhìn cấu trúc một chất để dự đoán nó hành xử thế nào, gộp mọi thứ trước đó. #### 4 · Quantify Change - [Module 4.1 · Equations that balance (Phương trình cân bằng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/quantify/equations.md): Module Hoá 4.1 (Quantify Change): viết và cân bằng phương trình hoá học, learner hiểu các hệ số nghĩa là gì trong bình phản ứng. - [Module 4.2 · The mole (Mol)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/quantify/the-mole.md): Module Hoá 4.2 (Quantify Change): khái niệm mol, learner dùng mol làm cầu nối giữa số hạt không đếm được và khối lượng cân được. - [Module 4.3 · Calculate from equations (Tính theo phương trình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/quantify/calculate.md): Module Hoá 4.3 (Quantify Change): tính theo phương trình, learner tính lượng sản phẩm tạo ra và kiểm tra đáp án có hợp lý không. - [Module 4.4 · Solutions and gases (Dung dịch và chất khí)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/quantify/solutions-gases.md): Module Hoá 4.4 (Quantify Change): dung dịch và chất khí, learner tính toán với chất không cân trực tiếp được bằng nồng độ và thể tích. #### 5 · Apply & Evaluate - [Module 5.1 · Chemistry around you (Hoá học quanh mình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/apply/around-you.md): Module 5.1 Hoá học (Apply and Evaluate): nhận ra hoá học đang diễn ra trong bếp nhà, quần áo, thức ăn hằng ngày của learner. - [Module 5.2 · Evaluate a chemical claim (Đánh giá tuyên bố về hoá chất)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/apply/evaluate-claim.md): Module 5.2 Hoá học: đánh giá tuyên bố về hoá chất bằng bằng chứng, không bằng cảm giác về cái tên, module dùng thực tế nhiều nhất. - [Module 5.3 · Chemistry and the environment (Hoá học và môi trường)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/hoa/apply/environment.md): Module 5.3 Hoá học, module cuối của môn: hoá học và môi trường, lần theo chất thải đi đâu và cân nhắc một đánh đổi thật. ### Biology (Sinh học) - [Biology (Sinh học), lớp 1 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh.md): Môn Sinh học lớp 1 tới 12: năm Learning Package từ quan sát, thí nghiệm, giải thích hệ thống, lập luận với biến dị đến ứng dụng đời sống. - [Package 1 · Observe & Classify (Quan sát và phân loại)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/observe.md): Package 1 Sinh học (Observe & Classify): mô tả sinh vật bằng đặc điểm quan sát được và phân nhóm bằng tiêu chí rõ ràng. - [Package 2 · Investigate Living Things (Thí nghiệm với vật sống)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/investigate.md): Package 2 Sinh học (Investigate Living Things): thiết kế thí nghiệm trên vật sống có đối chứng, đủ mẫu và không gây hại không cần thiết. - [Package 3 · Explain with Systems (Giải thích bằng hệ thống)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/explain.md): Package 3 Sinh học (Explain with Systems): giải thích đặc điểm sinh vật bằng cấu trúc, năng lượng, di truyền và hệ sinh thái. - [Package 4 · Reason with Variation (Lập luận với biến dị)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/reason.md): Package 4 Sinh học (Reason with Variation): rút kết luận từ dữ liệu tản mát, phân biệt khác biệt thật với dao động ngẫu nhiên. - [Package 5 · Apply to Life (Ứng dụng vào đời sống)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/apply.md): Package 5 Sinh học (Apply to Life): đánh giá tuyên bố sức khoẻ hay môi trường bằng bằng chứng, đo bằng hành vi ngoài lớp học. #### 1 · Observe & Classify - [Module 1.1 · Look closely (Quan sát kỹ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/observe/look-closely.md): Module 1.1 Sinh học, module đầu của môn: mô tả sinh vật bằng cái thật sự nhìn thấy, không bằng cái đã biết trước. - [Module 1.2 · Group by criteria (Phân nhóm theo tiêu chí)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/observe/group-by-criteria.md): Module 1.2 Sinh học: xếp nhóm sinh vật theo tiêu chí nói rõ được để người khác dùng lại. - [Module 1.3 · Change of scale (Đổi thang quan sát)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/observe/change-of-scale.md): Module 1.3 Sinh học (Observe & Classify): dưới mắt thường còn nhiều tầng nữa, dùng công cụ để quan sát các tầng đó. #### 2 · Investigate Living Things - [Module 2.1 · Ask about living things (Đặt câu hỏi về sinh vật)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/investigate/ask-about-living.md): Module 2.1 Sinh học (Investigate Living Things): biến điều tò mò về sinh vật thành câu hỏi kiểm được bằng thí nghiệm. - [Module 2.2 · Control and compare (Đối chứng và so sánh)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/investigate/control-compare.md): Module 2.2 Sinh học: luôn có nhóm đối chứng để biết chuyện gì xảy ra nếu không can thiệp, module trung tâm của package. - [Module 2.3 · How many is enough (Bao nhiêu mẫu là đủ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/investigate/how-many.md): Module 2.3 Sinh học: một cá thể không nói lên điều gì vì không có hai cá thể giống hệt, nên cần đủ mẫu. - [Module 2.4 · Ethics in biology (Đạo đức trong nghiên cứu sinh học)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/investigate/ethics.md): Module 2.4 Sinh học: cân nhắc điều muốn biết với cái giá sinh vật phải trả, module riêng của Sinh so với Lý và Hoá. #### 3 · Explain with Systems - [Module 3.1 · The cell (Tế bào)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/explain/the-cell.md): Module 3.1 Sinh học: tế bào là đơn vị nhỏ nhất còn sống và mọi sinh vật đều được xây từ nó. - [Module 3.2 · Structure fits function (Cấu trúc khớp chức năng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/explain/structure-function.md): Module 3.2 Sinh học: nguyên lý xuyên suốt môn, nhìn hình dạng một bộ phận và đoán được chức năng của nó. - [Module 3.3 · Energy and matter in life (Năng lượng và vật chất trong cơ thể)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/explain/energy-matter.md): Module 3.3 Sinh học: lần theo năng lượng và vật chất đi qua sinh vật, và hiểu hai thứ đi theo hai kiểu khác nhau. - [Module 3.4 · Information and inheritance (Thông tin và di truyền)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/explain/inheritance.md): Module 3.4 Sinh học: hiểu ADN là thông tin được truyền lại và đọc ra, không phải bản thiết kế chi tiết của cơ thể. - [Module 3.5 · Ecosystems (Hệ sinh thái)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/explain/ecosystems.md): Module 3.5 Sinh học (Explain with Systems): hệ sinh thái, các loài nối chặt tới mức tác động vào một mắt xích lan ra cả hệ. #### 4 · Reason with Variation - [Module 4.1 · Variation is normal (Biến dị là bình thường)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/reason/variation-normal.md): Module 4.1 Sinh học: coi khác biệt giữa các cá thể là hiện tượng cần giải thích, không phải sai số cần khử. - [Module 4.2 · Compare two groups (So sánh hai nhóm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/reason/compare-groups.md): Module 4.2 Sinh học (3 unit): nói được khác biệt giữa hai nhóm là thật hay chỉ do ngẫu nhiên. - [Module 4.3 · Chance and inheritance (Xác suất và di truyền)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/reason/chance-inheritance.md): Module 4.3 Sinh học (Reason with Variation): dùng tỉ lệ di truyền để dự đoán và hiểu đúng ý nghĩa xác suất, phần hay bị hiểu sai. - [Module 4.4 · Evolution as reasoning (Tiến hoá như một lối lập luận)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/reason/evolution.md): Module 4.4 Sinh học: giải thích tiến hoá như một lối lập luận bằng biến dị, di truyền và chọn lọc, nơi mọi thứ trước đó gộp lại. #### 5 · Apply to Life - [Module 5.1 · My own body (Cơ thể của chính mình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/apply/my-body.md): Module 5.1 Sinh học (Apply to Life): hiểu cơ thể mình cần gì và vì sao để tự quyết định thay vì theo lời khuyên rời rạc. - [Module 5.2 · Evaluate a health claim (Đánh giá tuyên bố về sức khoẻ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/apply/health-claims.md): Module 5.2 Sinh học (Apply to Life): đánh giá một tuyên bố về sức khoẻ bằng chất lượng bằng chứng, module dùng được nhiều nhất ngoài đời. - [Module 5.3 · People and ecosystems (Con người và hệ sinh thái)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sinh/apply/people-ecosystems.md): Module 5.3 Sinh học, module cuối của môn: cân nhắc một quyết định môi trường thật với đủ mặt lợi và hại. ### Computer Science (Tin học) - [Computer Science (Tin học), lớp 1 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin.md): Curriculum Tin học (Computer Science) lớp 1 đến 12: năm Learning Package theo năng lực kiểu Building 21, khái niệm lấy từ IB. - [Package 1 · Decompose (Phân rã bài toán)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/decompose.md): Package Tin học 1 (Decompose): learner chia bài toán lớn thành các phần nhỏ giải được, qua chia nhỏ, tìm quy luật và trừu tượng hoá. - [Package 2 · Design an Algorithm (Thiết kế thuật toán)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/design.md): Package Tin học 2 (Design an Algorithm): learner nghĩ ra cách giải và kiểm tra trên giấy trước khi viết code, gồm bước, chiến lược, chi phí. - [Package 3 · Implement (Viết thành chương trình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/implement.md): Package Tin học 3 (Implement): learner biến ý tưởng thành chương trình chạy được và người khác đọc hiểu được. - [Package 4 · Debug & Verify (Gỡ lỗi và kiểm chứng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/debug.md): Package Tin học 4 (Debug & Verify): learner tìm lỗi có hệ thống, thu hẹp vùng nghi ngờ, kiểm thử và chứng minh chương trình đúng. - [Package 5 · Build & Judge (Làm sản phẩm và đánh giá)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/build.md): Package 5 Tin học (Build & Judge): làm ra sản phẩm người khác dùng được và đánh giá tác động của nó, đo bằng thứ learner làm ra. #### 1 · Decompose - [Module 1.1 · Break it down (Chia nhỏ ra)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/decompose/break-it-down.md): Module Tin học (Decompose) 1.1: learner chia một việc lớn thành các bước nhỏ mà mình thật sự làm được từng bước một. - [Module 1.2 · Find the pattern (Tìm quy luật)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/decompose/find-pattern.md): Module Tin học (Decompose) 1.2: learner nhận ra chỗ lặp lại trong bài toán để rút gọn công việc. - [Module 1.3 · Abstract away detail (Trừu tượng hoá)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/decompose/abstract.md): Module Tin học (Decompose) 1.3: learner trừu tượng hoá, bỏ chi tiết không liên quan và giữ đúng phần bài toán thật sự cần. #### 2 · Design an Algorithm - [Module 2.1 · Steps that work (Các bước chạy được)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/design/steps-that-work.md): Module Tin học (Design) 2.1: learner viết dãy bước không mơ hồ và kiểm tra nó chạy đúng ngay trên giấy. - [Module 2.2 · Choose a strategy (Chọn cách tiếp cận)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/design/choose-strategy.md): Module Tin học (Design) 2.2: learner hiểu bài toán có nhiều lời giải đúng và chọn cách tiếp cận hợp với hoàn cảnh. - [Module 2.3 · Cost of a solution (Cái giá của lời giải)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/design/cost.md): Module Tin học (Design) 2.3: learner ước lượng lời giải sẽ chậm đi thế nào khi dữ liệu lớn lên (cái giá của thuật toán). - [Module 2.4 · Will it always work (Nó có luôn đúng không)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/design/always-work.md): Module Tin học (Design) 2.4: learner kiểm tra thuật toán trên các trường hợp khó nhất để biết nó có luôn đúng không. #### 3 · Implement - [Module 3.1 · First programs (Chương trình đầu tiên)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/implement/first-programs.md): Module Tin học (Implement) 3.1: learner viết chương trình đầu tiên nhận dữ liệu vào, xử lý và in kết quả ra. - [Module 3.2 · Control flow (Điều khiển luồng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/implement/control-flow.md): Module Tin học (Implement) 3.2: learner điều khiển luồng chương trình, rẽ nhánh theo điều kiện và lặp lại cho tới khi xong việc. - [Module 3.3 · Store many things (Lưu nhiều dữ liệu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/implement/store-many.md): Module Tin học (Implement) 3.3: learner chọn cách lưu nhiều dữ liệu phù hợp với câu hỏi mà chương trình phải trả lời nhiều nhất. - [Module 3.4 · Functions (Hàm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/implement/functions.md): Module Tin học (Implement) 3.4: learner đặt tên cho một đoạn xử lý và dùng lại bằng hàm, nên chương trình ngắn và dễ sửa hơn. - [Module 3.5 · Code people can read (Code người khác đọc được)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/implement/readable-code.md): Module Tin học (Implement) 3.5: learner viết code cho người đọc trước, máy chạy sau, để chính mình đọc lại được sau vài tuần. #### 4 · Debug & Verify - [Module 4.1 · Read the error (Đọc thông báo lỗi)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/debug/read-error.md): Module Tin học (Debug) 4.1: learner đọc thông báo lỗi như một manh mối để biết lỗi nằm ở đâu, thay vì coi đó là lời chê. - [Module 4.2 · Narrow it down (Thu hẹp vùng nghi ngờ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/debug/narrow-down.md): Module Tin học (Debug) 4.2: learner thu hẹp vùng nghi ngờ bằng cách chia đôi và sửa từng chỗ một, thay vì sửa mò. - [Module 4.3 · Test it properly (Kiểm thử đúng cách)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/debug/test-properly.md): Module Tin học (Debug) 4.3: learner kiểm thử bằng các trường hợp dễ làm chương trình sai, không chỉ trường hợp đã biết là đúng. - [Module 4.4 · Show that it is correct (Chứng minh nó đúng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/debug/show-correct.md): Module Tin học (Debug) 4.4: learner phân biệt chương trình chạy xong với chương trình cho kết quả đúng, và chứng minh nó đúng. #### 5 · Build & Judge - [Module 5.1 · Make something real (Làm ra một thứ thật)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/build/make-real.md): Module Tin học (Build & Judge) 5.1: learner làm trọn một sản phẩm nhỏ, cho người khác dùng thử và cùng làm việc với người khác. - [Module 5.2 · Data and safety (Dữ liệu và an toàn)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/build/data-safety.md): Module 5.2 Tin học (Build & Judge, 3 unit): dữ liệu về người khác là thứ mình giữ hộ chứ không sở hữu, nên bảo vệ và dùng có trách nhiệm. - [Module 5.3 · Judge the impact (Đánh giá tác động)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/tin/build/judge-impact.md): Module 5.3 Tin học, module cuối của môn: đánh giá sản phẩm công nghệ giúp ai và làm khó ai, kể cả khi nó rất tiện với mình. ### IELTS - [IELTS, lớp 4 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts.md): Môn IELTS lớp 4 tới 12: năm Learning Package theo năng lực kiểu Building 21 và IB Language Acquisition, vì sao band score chỉ là con số nén lại. - [Package 1 · Understand the Task (Hiểu đúng yêu cầu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/understand.md): Package IELTS 1 (Understand the Task): package rẻ nhất để cải thiện band; learner hiểu đúng yêu cầu đề, nhận dạng đề và trả lời đúng cái hỏi. - [Package 2 · Build the Language (Xây nền ngôn ngữ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/build.md): Package IELTS 2 (Build the Language): xây đủ từ và cấu trúc để nói điều mình thật sự muốn nói; gồm từ vựng, ngữ pháp, độ chính xác, phát âm. - [Package 3 · Process Input (Xử lý đầu vào)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/process.md): Package IELTS 3 (Process Input): learner nghe và đọc kịp tốc độ thật, không sập cả bài vì lỡ một câu; gồm nghe, đọc nhanh, tìm đáp án, khi bỏ lỡ. - [Package 4 · Produce Under Constraint (Tạo ra trong ràng buộc)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/produce.md): Package IELTS 4 (Produce Under Constraint): viết 250 chữ có mạch trong 40 phút và nói hai phút liên tục; gồm 5 module viết và nói. - [Package 5 · Know the Test and Yourself (Hiểu bài thi và hiểu mình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/know.md): Package IELTS 5 (Know the Test and Yourself): không chấm điểm, giúp learner biết yếu tiêu chí nào, vì sao, và khi nào nên dừng luyện. #### 1 · Understand the Task - [Module 1.1 · Read the question properly (Đọc kỹ đề)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/understand/read-the-question.md): Module IELTS 1.1 (Understand the Task): đọc kỹ đề, learner biết chính xác đề đòi mấy việc và giới hạn của nó nằm ở đâu. - [Module 1.2 · Task types (Các dạng đề)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/understand/task-types.md): Module IELTS 1.2 (Understand the Task): các dạng đề, learner nhận ra mình gặp dạng nào vì mỗi dạng đòi một kiểu trả lời khác nhau. - [Module 1.3 · Answer what is asked (Trả lời đúng cái được hỏi)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/understand/answer-what-is-asked.md): Module IELTS 1.3 (Understand the Task): trả lời đúng cái được hỏi, learner đáp đúng đề trước mặt chứ không đề đã chuẩn bị sẵn ở nhà. #### 2 · Build the Language - [Module 2.1 · Words you can actually use (Từ dùng được)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/build/words.md): Module IELTS 2.1 (Build the Language): từ vựng dùng được, learner có vốn từ chủ động khi nói và viết, không chỉ nhận ra khi đọc. - [Module 2.2 · Grammar that carries meaning (Ngữ pháp mang nghĩa)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/build/grammar.md): Module IELTS 2.2 (Build the Language): ngữ pháp mang nghĩa, learner dùng cấu trúc để nói đúng ý mình muốn thay vì để trưng bày cấu trúc. - [Module 2.3 · Accuracy under pressure (Chính xác khi bị áp lực)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/build/accuracy.md): Module IELTS 2.3 (Build the Language): chính xác khi bị áp lực, learner biết lỗi hay mắc, nguồn gốc của chúng và tự sửa ngay giữa lúc đang nói. - [Module 2.4 · Pronunciation for understanding (Phát âm để hiểu được)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/build/pronunciation.md): Module IELTS 2.4 (Build the Language): phát âm để được hiểu ngay lần đầu; mục tiêu là người nghe hiểu, không phải giống người bản xứ. #### 3 · Process Input - [Module 3.1 · Listen in real time (Nghe thời gian thực)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/process/listen-real-time.md): Module IELTS 3.1 (Process Input): nghe thời gian thực, learner nghe kịp tốc độ nói thật và chấp nhận chỉ được nghe đúng một lần. - [Module 3.2 · Read fast enough (Đọc đủ nhanh)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/process/read-fast.md): Module IELTS 3.2 (Process Input): đọc đủ nhanh, learner đọc ba bài dài trả lời 40 câu trong 60 phút nên biết chọn chỗ nào đọc kỹ. - [Module 3.3 · Find the answer (Tìm đáp án)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/process/find-the-answer.md): Module IELTS 3.3 (Process Input): tìm đáp án, learner xác định đáp án dù bài đọc dùng từ khác hoàn toàn với từ trong câu hỏi. - [Module 3.4 · When you miss one (Khi bỏ lỡ một câu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/process/when-you-miss.md): Module IELTS 3.4 (Process Input): khi bỏ lỡ một câu, learner bỏ hẳn câu đã lỡ và bắt ngay câu kế tiếp thay vì mất thêm ba câu nữa. #### 4 · Produce Under Constraint - [Module 4.1 · Structure a written answer (Dựng khung bài viết)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/produce/structure-writing.md): Module IELTS 4.1 (Produce Under Constraint): dựng khung bài viết, learner viết bài có mạch để người đọc theo được từ câu đầu đến câu cuối. - [Module 4.2 · Describe data (Mô tả số liệu, Task 1)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/produce/describe-data.md): Module IELTS 4.2 (Produce Under Constraint): mô tả số liệu cho Task 1, learner nêu xu hướng chính thay vì đọc lại toàn bộ con số trong bảng. - [Module 4.3 · Argue a position (Lập luận một quan điểm, Task 2)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/produce/argue-position.md): Module IELTS 4.3 (Produce Under Constraint): lập luận một quan điểm cho Task 2, bảo vệ bằng lý do và ví dụ thật, giữ một mạch suốt bài. - [Module 4.4 · Speak for two minutes (Nói hai phút)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/produce/speak.md): Module IELTS 4.4 (Produce Under Constraint): nói hai phút liên tục về chủ đề vừa nhận, có mạch và không cần học thuộc. - [Module 4.5 · Fluency against accuracy (Trôi chảy và chính xác)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/produce/fluency-accuracy.md): Module IELTS 4.5 (Produce Under Constraint): trôi chảy và chính xác, learner luyện hai thứ tách nhau trước để nói đồng thời không bị tê liệt. #### 5 · Know the Test and Yourself - [Module 5.1 · Read the band descriptors (Đọc bảng mô tả band)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/know/band-descriptors.md): Module IELTS 5.1 (Know the Test and Yourself): đọc bảng mô tả band, learner biết mình bị chấm bằng tiêu chí nào qua chính bảng giám khảo dùng. - [Module 5.2 · Diagnose your own errors (Tự chẩn đoán lỗi)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/know/diagnose.md): Module IELTS 5.2 (Know the Test and Yourself): tự chẩn đoán lỗi, learner đi từ điểm số về nguyên nhân cụ thể để luyện đúng chỗ thay vì luyện đều. - [Module 5.3 · Decide when to stop (Quyết định khi nào dừng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ielts/know/when-to-stop.md): Module IELTS 5.3 (Know the Test and Yourself): quyết định khi nào dừng, learner biết mình cần band bao nhiêu và cái giá của nửa band tiếp theo. ### SAT - [SAT, lớp 8 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat.md): Môn SAT lớp 8 tới 12: năm Learning Package theo năng lực kiểu Building 21 và tầng khái niệm IB; SAT đo tốc độ suy luận trên thông tin lạ. - [Package 1 · Read Closely (Đọc chính xác)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/read.md): Package 1 SAT (Read Closely): đọc đoạn ngắn và biết chính xác văn bản khẳng định gì, và quan trọng hơn là không khẳng định gì. - [Package 2 · Write with Convention (Viết đúng quy ước)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/write.md): Package 2 SAT (Write with Convention): sửa câu theo quy ước tiếng Anh chuẩn, package tăng điểm nhanh nhất của bài thi. - [Package 3 · Command the Math (Nắm chắc phần toán)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/math.md): Package 3 SAT (Command the Math): giải nhanh và chắc phần toán vốn không khó, tránh mất điểm vì đọc đề tiếng Anh. - [Package 4 · Work Under the Clock (Làm việc dưới đồng hồ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/clock.md): Package SAT 4 (Work Under the Clock): không thuộc domain nào, giúp learner dùng hết năng lực trong thời gian có; gồm nhịp, thích ứng, đoán, sức bền. - [Package 5 · Know the Test and Yourself (Hiểu bài thi và hiểu mình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/know.md): Package 5 SAT (Know the Test and Yourself): learner chẩn đoán chỗ mất điểm và vì sao, rồi luyện đúng chỗ thay vì luyện đều. #### 1 · Read Closely - [Module 1.1 · What the text actually says (Bài viết thật sự nói gì)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/read/what-it-says.md): Module 1.1 SAT Đọc (4 unit): tách điều đoạn văn khẳng định khỏi điều mình suy ra và điều mình vốn đã biết. - [Module 1.2 · Which choice is supported (Lựa chọn nào được đỡ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/read/which-choice.md): Module 1.2 SAT Đọc: loại ba phương án sai bằng lý do cụ thể thay vì chọn phương án nghe hợp tai nhất. - [Module 1.3 · Words, structure, purpose (Từ, cấu trúc, mục đích)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/read/words-structure-purpose.md): Module 1.3 SAT Đọc (3 unit): giải thích vì sao tác giả chọn từ đó, câu đó, đặt ở đúng chỗ đó. #### 2 · Write with Convention - [Module 2.1 · Sentence boundaries (Ranh giới câu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/write/sentence-boundaries.md): Module 2.1 SAT Viết: nhận ra câu trọn vẹn để biết nối hai câu bằng gì được và không được. - [Module 2.2 · Agreement and form (Hoà hợp và dạng từ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/write/agreement.md): Module 2.2 SAT Viết: kiểm hoà hợp chủ vị và dạng từ, kể cả khi các thành phần đứng cách xa nhau trong câu. - [Module 2.3 · Punctuation with a job (Dấu câu có nhiệm vụ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/write/punctuation.md): Module 2.3 SAT Viết: chọn dấu câu theo nhiệm vụ cụ thể của từng dấu thay vì theo cảm giác. - [Module 2.4 · Transitions and purpose (Từ nối và mục đích)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/write/transitions.md): Module 2.4 SAT Viết: xác định quan hệ giữa hai ý trước, rồi mới chọn từ nối, nên bốn phương án tự loại còn một. #### 3 · Command the Math - [Module 3.1 · From words to equations (Từ đề chữ sang phương trình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/math/words-to-equations.md): Module 3.1 SAT Toán: đọc đề chữ tiếng Anh dài và nhận ra ngay bài toán quen, lập phương trình đúng, điểm then chốt của learner Việt Nam. - [Module 3.2 · Algebra you can trust (Đại số cho vững)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/math/algebra.md): Module 3.2 SAT Toán (4 unit): giải phương trình và hệ nhanh, chắc, không phải kiểm lại từng bước. - [Module 3.3 · Functions and graphs (Hàm số và đồ thị)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/math/functions-graphs.md): Module 3.3 SAT Toán: chuyển qua lại giữa bốn cách biểu diễn một quan hệ là lời, bảng, công thức và đồ thị. - [Module 3.4 · Data and rates (Dữ liệu, tỉ lệ, phần trăm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/math/data-rates.md): Module 3.4 SAT Toán: làm chắc phần trăm, tỉ lệ và đọc bảng, nhóm ra nhiều câu nhất và dễ mất điểm vặt nhất. - [Module 3.5 · Geometry and trigonometry (Hình học và lượng giác)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/math/geometry.md): Module 3.5 SAT Toán: dùng bảng công thức cho sẵn của bài thi cho hình học và lượng giác, dành sức cho việc nhận ra dạng bài. #### 4 · Work Under the Clock - [Module 4.1 · Pace yourself (Phân bổ thời gian)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/clock/pace.md): Module SAT 4.1 (Work Under the Clock): phân bổ thời gian, learner dùng hết năng lực mình có trong thời gian cho phép thay vì biết làm mà không kịp. - [Module 4.2 · The adaptive structure (Cấu trúc thích ứng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/clock/adaptive.md): Module SAT 4.2 (Work Under the Clock): cấu trúc thích ứng của SAT số hoá, learner hiểu module đầu quyết định trần điểm module sau nên vào nhịp từ câu đầu. - [Module 4.3 · Guess like a professional (Đoán đúng cách)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/clock/guessing.md): Module SAT 4.3 (Work Under the Clock): đoán đúng cách, learner không bao giờ bỏ trống ô nào và đoán có căn cứ bằng loại trừ. - [Module 4.4 · Tools and stamina (Công cụ và sức bền)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/clock/tools-stamina.md): Module SAT 4.4 (Work Under the Clock): công cụ và sức bền, learner dùng đúng công cụ đúng lúc và giữ chất lượng làm bài suốt 134 phút. #### 5 · Know the Test and Yourself - [Module 5.1 · Diagnose by domain (Chẩn đoán theo domain)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/know/diagnose-domain.md): Module SAT 5.1 (Know the Test and Yourself): chẩn đoán theo domain, learner đọc bảng điểm chi tiết thay vì con số tổng để biết dồn công vào đâu. - [Module 5.2 · Know why you missed it (Biết vì sao mình sai)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/know/why-missed.md): Module 5.2 SAT: phân loại mỗi câu sai vào một trong bốn nguyên nhân, ghi sổ lỗi, dùng đề thử để đo chứ không để học. - [Module 5.3 · Decide when to stop (Quyết định khi nào dừng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/sat/know/when-to-stop.md): Module 5.3 SAT (Know the Test and Yourself): xác định điểm cần thật sự, cái giá của 50 điểm tiếp theo và khi nào nên dừng luyện. ### Advanced Math (AoPS) - [Advanced Mathematics (Toán nâng cao kiểu AoPS), lớp 4 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops.md): Môn Toán nâng cao kiểu AoPS lớp 4 tới 12: khác Toán thường ở đâu, vì sao sáu package, và sáu package xây năng lực kiểu Building 21. - [Package 1 · Understand the Problem (Hiểu bài toán)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/understand.md): Package 1 Toán nâng cao (Understand the Problem): 3 module, 11 unit giúp learner biết đề cho gì, hỏi gì, ràng buộc ở đâu trước khi tính. - [Package 2 · Choose a Strategy (Chọn chiến lược)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/strategy.md): Package 2 Toán nâng cao (Choose a Strategy): package trung tâm, learner có nhiều hướng tấn công và chọn hướng hợp với bài trước mặt. - [Package 3 · Number and Algebra (Số và đại số)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/number-algebra.md): Package 3 Số và đại số (Toán nâng cao): package công cụ, gồm sáu module từ cấu trúc số, mô-đun tới phương trình và bài toán nguyên. - [Package 4 · Space and Counting (Không gian và đếm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/space-counting.md): Package 4 Toán nâng cao (Space and Counting): hai module công cụ hình học và tổ hợp, gồm tam giác, đường tròn, diện tích, toạ độ, đếm, xác suất. - [Package 5 · Prove It (Chứng minh)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/prove.md): Package 5 Prove It (Toán nâng cao): chứng minh, package tách môn này khỏi mọi cách học toán khác, gồm ba module. - [Package 6 · Compete (Thi đấu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/compete.md): Package 6 Compete (Toán nâng cao): thi đấu có đồng hồ, gồm ba module đọc đề, nhanh và chắc, sau kỳ thi; năng lực làm bài dưới giờ. #### 1 · Understand the Problem - [Module 1.1 · Read the problem (Đọc đề)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/understand/read-the-problem.md): Module 1.1 Toán nâng cao (Read the problem): đọc đề để xác định cái đã cho, cái được hỏi và các ràng buộc trước phép tính đầu tiên. - [Module 1.2 · Represent it (Biểu diễn bài toán)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/understand/represent.md): Module 1.2 Toán nâng cao (Represent it): chuyển bài toán sang dạng dễ đi hơn thay vì tấn công nó ở dạng đề cho. - [Module 1.3 · Simplify it (Rút gọn bài toán)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/understand/simplify.md): Module 1.3 Toán nâng cao (Simplify it): thu nhỏ bài toán cho tới khi giải được, rồi mới quay về bài gốc. #### 2 · Choose a Strategy - [Module 2.1 · Search strategies (Chiến lược dò tìm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/strategy/search.md): Module 2.1 Toán nâng cao: chiến lược dò tìm có định hướng, mỗi lần thử đều thu hẹp vùng nghi ngờ. - [Module 2.2 · Pattern and structure (Quy luật và cấu trúc)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/strategy/pattern.md): Module 2.2 Toán nâng cao: nhìn ra quy luật và cấu trúc lặp lại để khỏi phải xét hết mọi trường hợp. - [Module 2.3 · Powerful principles (Nguyên lý mạnh)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/strategy/principles.md): Module 2.3 Toán nâng cao: các nguyên lý mạnh, phát biểu đơn giản nhưng giải được những bài trông không liên quan nhau. - [Module 2.4 · Choose and switch (Chọn và đổi hướng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/strategy/choose.md): Module 2.4 Toán nâng cao (Choose a Strategy): chọn hướng tấn công có chủ đích và biết bỏ hướng đã hỏng mà không tiếc công. #### 3 · Number and Algebra - [Module 3.1 · Number structure (Cấu trúc số)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/number-algebra/number-structure.md): Module 3.1 Cấu trúc số (Số và đại số): số nguyên tố và phân tích, dấu hiệu chia hết vì sao đúng, ƯCLN và BCNN. - [Module 3.2 · Modular arithmetic (Số học mô-đun)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/number-algebra/modular.md): Module 3.2 Số học mô-đun (Số và đại số): dùng số dư làm công cụ, đồng dư thức và luỹ thừa theo mô-đun. - [Module 3.3 · Algebraic manipulation (Biến đổi đại số)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/number-algebra/manipulation.md): Module 3.3 Biến đổi đại số (Số và đại số): biểu thức và hằng đẳng thức, phân tích nhân tử như nhận dạng mẫu, đặt ẩn phụ. - [Module 3.4 · Equations and inequalities (Phương trình và bất đẳng thức)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/number-algebra/equations.md): Module 3.4 Phương trình và bất đẳng thức (Số và đại số): giải bậc nhất, bậc hai với Vi-ét, và chứng minh bất đẳng thức cơ bản. - [Module 3.5 · Functions and sequences (Hàm số và dãy số)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/number-algebra/functions-sequences.md): Module 3.5 Hàm số và dãy số (Số và đại số): tư duy hàm, cấp số cộng, cấp số nhân và dãy truy hồi. - [Module 3.6 · Integer problems (Bài toán số nguyên)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/number-algebra/integer-problems.md): Module 3.6 Bài toán số nguyên (Số và đại số): nghiệm nguyên, bài toán chữ số và chặn nghiệm, dùng điều kiện nguyên làm công cụ. #### 4 · Space and Counting - [Module 4.1 · Triangle geometry (Hình học tam giác)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/space-counting/triangles.md): Module 4.1 Toán nâng cao: hình học tam giác, learner suy ra quan hệ giữa các đại lượng thay vì đo hoặc đoán từ hình vẽ. - [Module 4.2 · Circle geometry (Hình học đường tròn)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/space-counting/circles.md): Module 4.2 Toán nâng cao (Space and Counting): hình học đường tròn, dây cung, góc nội tiếp, tứ giác nội tiếp và phương tích, nhìn ra đường tròn ẩn. - [Module 4.3 · Area and ratio (Diện tích và tỉ số)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/space-counting/area.md): Module 4.3 Toán nâng cao (Space and Counting): dùng diện tích làm công cụ tính tỉ số độ dài, với chung đáy chung đường cao. - [Module 4.4 · Coordinates and transformations (Toạ độ và phép biến hình)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/space-counting/coordinates.md): Module 4.4 Toán nâng cao: toạ độ và phép biến hình, learner biết khi nào đặt toạ độ và khi nào nên giữ hình học thuần. - [Module 4.5 · Counting (Đếm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/space-counting/counting.md): Module 4.5 Toán nâng cao: kỹ thuật đếm không sót không trùng, và thói quen luôn kiểm xem mình có đang đếm trùng hay không. - [Module 4.6 · Probability and expectation (Xác suất và kỳ vọng)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/space-counting/probability.md): Module 4.6 Toán nâng cao: xác suất và kỳ vọng xem như phép đếm, dùng lại nguyên vẹn các công cụ đếm của module trước. #### 5 · Prove It - [Module 5.1 · What counts as a proof (Thế nào là một chứng minh)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/prove/what-is-proof.md): Module 5.1 Thế nào là một chứng minh (Prove It): phân biệt tin với chứng minh, biết chứng minh phải phủ gì, tìm lỗ hổng trong chứng minh. - [Module 5.2 · Proof techniques (Các kỹ thuật chứng minh)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/prove/techniques.md): Module 5.2 Các kỹ thuật chứng minh (Prove It): chứng minh trực tiếp, phản chứng và mệnh đề phản đảo, chọn kỹ thuật hợp lý. - [Module 5.3 · Counterexamples and edges (Phản ví dụ và trường hợp biên)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/prove/counterexamples.md): Module 5.3 Phản ví dụ và trường hợp biên (Prove It): một phản ví dụ là đủ, kiểm trường hợp biên, xét mệnh đề đảo có đúng không. - [Module 5.4 · Write it up (Viết ra cho người khác đọc)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/prove/write-it-up.md): Module 5.4 AoPS (Prove It): viết lời giải cho người sẽ soi lỗi, nêu rõ giả thiết, tránh chữ hiển nhiên và tổng quát hoá điều đã chứng minh. #### 6 · Compete - [Module 6.1 · Read a contest problem (Đọc đề thi đấu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/compete/read-contest.md): Module 6.1 Đọc đề thi đấu (Compete): nhận cấu trúc ẩn, bài trộn hai mảng và quyết định trong sáu mươi giây. - [Module 6.2 · Speed and accuracy (Nhanh và chắc)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/compete/speed.md): Module 6.2 Nhanh và chắc (Compete): biết ngân sách thời gian mỗi bài, bỏ câu có chủ đích và kiểm lại mà không làm lại. - [Module 6.3 · After the contest (Sau kỳ thi)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/aops/compete/after.md): Module 6.3 Sau kỳ thi (Compete): learner phân tích bốn lý do sai, làm lại đúng cách và cân nhắc thi đấu còn đáng không. ### GenAI - [GenAI, lớp 6 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai.md): Curriculum GenAI lớp 6 tới 12: năm Learning Package theo trục năng lực, ý xuyên suốt là AI khuếch đại người đang nghĩ, không thay người nghĩ. - [Package 1 · Understand AI (Hiểu về AI)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/understand-ai.md): Package 1 GenAI (Understand AI): nói được AI tạo sinh là gì, học từ đâu và vì sao nó sai, gồm cách hoạt động, máy đoán chữ, dữ liệu. - [Package 2 · Prompt & Work with AI (Prompt và làm việc với AI)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/prompting.md): Package 2 GenAI (Prompt and Work with AI): viết lời nhắn đủ rõ để nhận đúng thứ cần, đọc đánh giá câu trả lời và làm việc nhiều lượt. - [Package 3 · Create with AI (Sáng tạo với AI)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/creating.md): Package 3 GenAI (Create with AI): dùng AI làm bạn cùng sáng tác, AI phác, learner chọn, gồm tạo tác phẩm, đi từ ý tưởng tới nháp, ghi công. - [Package 4 · Build with AI (Xây dựng với AI)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/building.md): Package 4 GenAI (Build with AI): lắp sản phẩm nhỏ chạy thật bằng công cụ AI, gồm build nhỏ, quy trình lặp lại và kiểm chứng với người khác. - [Package 5 · AI Ethics & Safety (Đạo đức và an toàn AI)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/ethics.md): Package 5 GenAI (AI Ethics and Safety): dùng AI mà không gây hại, biết cái gì không nên đưa, ghi công và phân xử ca xám. ### AP - [AP, lớp 10 tới lớp 12](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap.md): Curriculum AP lớp 10 tới 12: năm Learning Package, mỗi package là một môn AP learner Squid hay chọn, nhắm điểm 5 bằng trình bày đúng rubric. - [Package 1 · AP Calculus AB/BC (Giải tích AB/BC)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/calculus.md): Package 1 AP Calculus AB/BC: dùng giới hạn, đạo hàm, tích phân mô tả sự thay đổi, đối chiếu CED của College Board. - [Package 2 · AP Statistics (Thống kê)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/statistics.md): Package 2 AP Statistics: mô tả dữ liệu, thiết kế thu thập dữ liệu và rút kết luận có mức tin cậy nói rõ, theo CED College Board. - [Package 3 · AP Physics 1 (Vật lí 1)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/physics-1.md): Package 3 AP Physics 1: mô hình hoá chuyển động và lực bằng đồ thị, phương trình, sơ đồ rồi bảo vệ mô hình, theo CED College Board. - [Package 4 · AP Computer Science A (Khoa học máy tính A)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/cs-a.md): Package 4 AP Computer Science A: viết chương trình Java có lớp, mảng, thuật toán duyệt và đọc hiểu code người khác, theo CED College Board. - [Package 5 · AP Micro/Macroeconomics (Kinh tế vi mô và vĩ mô)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/economics.md): Package 5 AP Micro/Macroeconomics: dùng đồ thị cung cầu và mô hình vĩ mô giải thích giá cả, sản lượng, chính sách, theo CED College Board. ### Quyết định - [Recommendation Engine hoạt động ra sao](https://pearl.nemo12.com/decisions.md) - [Vì sao lúc bảo "học", lúc bảo "test", lúc bảo "nghỉ"](https://pearl.nemo12.com/decisions/hoc-test-nghi.md) - [Một node, nhiều cách dạy](https://pearl.nemo12.com/decisions/cach-day.md) - [Vì sao hai learner cùng tuổi nhận gợi ý khác nhau](https://pearl.nemo12.com/decisions/khac-goi-y.md) - [Readiness khác Mastery thế nào](https://pearl.nemo12.com/decisions/readiness-vs-mastery.md) - [Quên và ôn tập ảnh hưởng gợi ý ra sao](https://pearl.nemo12.com/decisions/retention.md) ### Ngộ nhận - [Bảy câu đáng đổi cách nghĩ](https://pearl.nemo12.com/mental-models.md) - ["Điểm cao ≠ hiểu sâu"](https://pearl.nemo12.com/mental-models/diem-cao.md) - ["Làm nhiều bài ≠ học tốt"](https://pearl.nemo12.com/mental-models/lam-nhieu-bai.md) - ["Test không phải để phán xét learner"](https://pearl.nemo12.com/mental-models/test-khong-phan-xet.md) - ["Một learner model luôn có uncertainty"](https://pearl.nemo12.com/mental-models/uncertainty.md) - ["Không phải cuộc thi nào cũng đáng tham gia"](https://pearl.nemo12.com/mental-models/cuoc-thi.md) - ["Mục tiêu cuối cùng không chỉ là thi đỗ"](https://pearl.nemo12.com/mental-models/muc-tieu-cuoi.md) - ["Student Portrait quan trọng hơn một danh sách KPI học tập"](https://pearl.nemo12.com/mental-models/portrait-vs-kpi.md) ### Pearl - [Từ điển: những khái niệm xuyên suốt Pearl](https://pearl.nemo12.com/tu-dien.md) - [Marlins là ai](https://pearl.nemo12.com/marlins.md) - [Đang bổ sung](https://pearl.nemo12.com/roadmap.md) ### Other - [Module 1.1 · Calculus (Giải tích)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/calculus/calculus.md): Module 1.1 AP Calculus AB/BC (Calculus): learner giải thích ý nghĩa của kết quả giải tích, không chỉ tính ra con số, cho lớp 10 tới 12. - [Module 1.1 · How AI works (Hiểu về AI)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/understand-ai/how-ai-works.md): Module 1.1 GenAI (How AI works): giải thích cho người khác vì sao cùng một câu hỏi, AI mỗi lần trả lời một khác. - [Module 1.2 · Differentiation in depth (Đạo hàm chuyên sâu và phân tích hàm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/calculus/analysis.md): Module 1.2 AP Calculus: đạo hàm chuyên sâu như công cụ lập luận, nêu điều kiện, dẫn kết luận, viết câu biện minh giám khảo AP chấp nhận. - [Module 1.2 · Inside the guessing machine (Bên trong máy đoán chữ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/understand-ai/guessing-machine.md): Module 1.2 GenAI: bên trong máy đoán chữ, mô tả cơ chế đoán mảnh chữ tiếp theo và dùng nó để đoán trước chỗ AI hỏng. - [Module 1.3 · Data, bias and limits (Dữ liệu, thiên lệch và giới hạn)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/understand-ai/data-and-limits.md): Module 1.3 GenAI: dữ liệu, thiên lệch và giới hạn, lần từ câu trả lời lệch về dữ liệu sinh ra nó và biết việc nào không nên giao AI. - [Module 1.3 · Integration and modeling (Tích phân, ứng dụng và mô hình hoá)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/calculus/integration.md): Module 1.3 AP Calculus: dựng tích phân từ tình huống cộng dồn thật, chọn kỹ thuật tính và đọc kết quả thành câu trả lời có đơn vị. - [Module 2.1 · Prompt well (Prompt và làm việc với AI)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/prompting/prompt-well.md): Module 2.1 GenAI (Prompt well): coi phiên làm việc với AI là hội thoại có mục tiêu, không phải một lần hỏi may rủi. - [Module 2.1 · Statistics (Thống kê)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/statistics/statistics.md): Module 2.1 AP Statistics (Thống kê): viết kết luận thống kê bằng ngôn ngữ của bối cảnh, đúng khuôn mà rubric AP chấm. - [Module 2.2 · Data and study design (Dữ liệu hai biến và thiết kế nghiên cứu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/statistics/study-design.md): Module 2.2 AP Statistics: dữ liệu hai biến và thiết kế nghiên cứu, cách thu thập dữ liệu quyết định kết luận được phép mạnh tới đâu. - [Module 2.2 · Read the answer (Đọc và đánh giá câu trả lời)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/prompting/read-the-answer.md): Module 2.2 GenAI (Read the answer): đọc câu trả lời của AI như bài người khác, soi nó có làm đúng việc đã giao trước khi dùng. - [Module 2.3 · Probability and sampling distributions (Xác suất và phân phối mẫu)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/statistics/probability.md): Module 2.3 AP Statistics: xác suất và phân phối mẫu, vì sao con số tính từ mẫu tự có phân phối, nền cho khoảng tin cậy và kiểm định. - [Module 2.3 · Work over many turns (Làm việc nhiều lượt với AI)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/prompting/work-over-turns.md): Module 2.3 GenAI: dẫn phiên làm việc dài với AI mà giữ hướng, biết đưa gì vào, chốt gì lại và lúc nào nên bỏ đi làm lại. - [Module 3.1 · Create well (Sáng tạo với AI)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/creating/create-well.md): Module 3.1 GenAI (Create with AI): sáng tạo với AI và phân biệt phần nào là của AI, phần nào là quyết định của learner. - [Module 3.1 · Physics 1 (Vật lí 1)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/physics-1/physics-1.md): Module 3.1 AP Physics 1 (Vật lí 1): learner trả lời câu vì sao của hiện tượng, không chỉ câu bằng bao nhiêu, cho lớp 9 tới 12. - [Module 3.2 · From idea to draft (Từ ý tưởng tới bản nháp)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/creating/idea-to-draft.md): Module 3.2 GenAI: từ ý tưởng tới bản nháp, biết mình muốn gì trước khi mở công cụ để bản nháp AI là vật liệu để chọn. - [Module 3.2 · Rotation and torque (Chuyển động quay và mô men lực)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/physics-1/rotation-torque.md): Module 3.2 AP Physics 1: chuyển động quay và mô men lực, dùng cùng bộ công cụ như chuyển động thẳng và nói rõ chỗ hai bên khác nhau. - [Module 3.3 · Credit and ownership (Ghi công và quyền tác giả)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/creating/credit-and-ownership.md): Module 3.3 GenAI: ghi công và quyền tác giả, nói thẳng phần nào do AI sinh, phần nào do mình quyết, và ghi chỗ người xem đọc được. - [Module 3.3 · Oscillations, fluids and lab reasoning (Dao động, chất lưu và lập luận thí nghiệm)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/physics-1/oscillations-fluids.md): Module 3.3 AP Physics 1: dao động, chất lưu và lập luận thí nghiệm, thiết kế phép đo, đưa số liệu về đồ thị thẳng và viết đoạn bảo vệ kết luận. - [Module 3.6 · Elements of story and drama (Yếu tố truyện, kịch và thơ)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/van/interpret/story-and-drama.md): Module 3.6 môn Văn (Interpret): yếu tố truyện, kịch, thơ, learner gọi tên từng bộ phận và chỉ ra nó làm gì cho tác phẩm. - [Module 4.1 · Build small things (Xây dựng với AI)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/building/build-small.md): Module 4.1 GenAI (Build with AI): xây sản phẩm nhỏ dùng được bằng AI, không chỉ bản demo chạy trong máy mình, lớp 9 tới 12. - [Module 4.1 · Computer Science A (Khoa học máy tính A)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/cs-a/cs-a.md): Module 4.1 AP Computer Science A: lần tay từng bước chạy của một đoạn code trước khi bấm chạy, cho lớp 9 tới 12. - [Module 4.2 · Make it repeatable (Biến việc thành quy trình lặp lại)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/building/make-it-repeatable.md): Module 4.2 GenAI: biến một lần nhờ AI làm được thành quy trình chạy lại lần nào cũng ra kết quả dùng được, kể cả người khác chạy. - [Module 4.2 · Read and trace code (Đọc và lần tay code)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/cs-a/trace-code.md): Module 4.2 AP Computer Science A: đọc và lần tay code, nói đúng giá trị mọi biến ở từng dòng của đoạn code lạ mà không cần máy. - [Module 4.3 · Algorithms and free response (Thuật toán và bài tự luận)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/cs-a/algorithms-frq.md): Module 4.3 AP Computer Science A: thuật toán và bài tự luận, viết phương thức đúng hợp đồng đề ra, đúng ca biên và tự tìm lỗi. - [Module 4.3 · Test that it works for others (Kiểm chứng nó chạy đúng cho người khác)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/building/test-it-works.md): Module 4.3 GenAI: chứng minh sản phẩm chạy đúng cho người khác bằng số liệu và buổi thử thật, không bằng câu trên máy em chạy được. - [Module 5.1 · Economics (Kinh tế)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/economics/economics.md): Module 5.1 AP Economics (Kinh tế): vẽ đồ thị đúng chuẩn nhãn trục và đường, vì AP chấm chính cái đồ thị đó. - [Module 5.1 · Use AI safely (Đạo đức và an toàn AI)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/ethics/use-ai-safely.md): Module 5.1 GenAI Ethics (Use AI safely): nói được vì sao một cách dùng AI là không ổn thay vì chỉ thấy hình như sai sai. - [Module 5.2 · Costs and market structure (Chi phí và cấu trúc thị trường)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/economics/costs-market-structure.md): Module 5.2 AP Economics: chi phí và cấu trúc thị trường, từ các đường chi phí suy ra sản lượng, giá bán, lời hay lỗ của doanh nghiệp. - [Module 5.2 · Data I hand over (Dữ liệu tôi đưa đi)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/ethics/data-i-hand-over.md): Module 5.2 GenAI Ethics: dữ liệu mình đưa đi, biết mỗi lần dán vào khung chat là đưa gì cho công ty khác và cắt bớt phần không cần. - [Module 5.3 · Credit and grey cases (Ghi công và các ca xám)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/genai/ethics/credit-and-grey-cases.md): Module 5.3 GenAI Ethics: ghi công phần AI làm và phân xử các ca xám không có luật sẵn bằng lý lẽ người khác nghe hiểu. - [Module 5.3 · Money, banking and the open economy (Tiền tệ, ngân hàng và kinh tế mở)](https://pearl.nemo12.com/curriculum/ap/economics/money-open-economy.md): Module 5.3 AP Economics: tiền tệ, ngân hàng và kinh tế mở, đọc bản tin lãi suất hay tỉ giá và nói nó lan qua nền kinh tế ra sao.